vàng rộm

vàng rộm

Lúa chín vàng rộm trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu vàng tươi, ánh lên sắc đỏ như đồng: "vàng rộm" chỉ một sắc thái màu vàng đậm, pha chút ánh đỏ hoặc nâu, thường thấycác vật liệu như đồng thau, kim loại hoặc cây vào mùa thu.
    • Sắc màu đặc trưng của sự chín muồi, già dặn: "vàng rộm" còn dùng để tả màu sắc của trái cây chín tới, hoặc của đồ vật độ bóng vàng già.
  2. Tính từ:

    • màu vàng ánh đỏ, vàng óng như đồng: Dùng để mô tả một vật màu vàng đậm, pha chút sắc nâu đỏ, trông ấm áp sang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc nhẫn được chế tác từ vàng rộm, trông rất quý phái. (Chiếc nhẫn làm từ loại vàng ánh đỏ đồng, mang vẻ sang trọng.)
    • Mùa thu, những tán bàng chuyển sang màu vàng rộm. ( bàng vào thu màu vàng đậm pha chút đỏ.)
  • Tính từ:

    • Bộ ấm trà bằng đồng vàng rộm được trưng bày trong tủ kính. (Bộ ấm trà bằng đồng màu vàng ánh đỏ, được đặt trong tủ kính.)
    • Những trái hồng chín vàng rộm trên cây. (Những trái hồng chín tới, màu vàng đậm pha nâu đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vàng rộm như đồng": so sánh màu sắc với kim loại đồng.
    • Mặt trời lặn nhuộm bầu trời màu vàng rộm như đồng. (Hoàng hôn tạo nên sắc vàng ánh đỏ giống màu đồng.)
  • "vàng rộm thời gian": ẩn dụ cho sự cổ kính, già dặn qua năm tháng.
    • Trang sách kỹ đã ngả màu vàng rộm thời gian. (Trang sách màu vàng đậm do bị oxy hóa theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Vàng (danh từ/tính từ): kim loại quý, màu sắc cơ bản.
    • Chiếc vòng vàng sáng lấp lánh. (Vòng làm từ vàng nguyên chất.)
  • Vàng óng (tính từ): màu vàng sáng, bóng.
    • Lúa chín vàng óng dưới nắng. (Lúa chín màu vàng sáng bóng.)
  • Vàng tươi (tính từ): màu vàng sáng, không pha tạp.
    • Bông hoa hướng dương màu vàng tươi. (Hoa hướng dương màu vàng rực rỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng đỏ: màu vàng pha sắc đỏ, tương tự "vàng rộm".
  • Vàng nâu: màu vàng pha nâu, gần giống nhưng thiên về nâu hơn.
  • Vàng đồng: màu vàng ánh kim loại như đồng, thường dùng để chỉ "vàng rộm".
Thành ngữ liên quan
  • Vàng rộm như lửa: màu vàng đậm, rực rỡ như ngọn lửa.
    • Bầu trời hoàng hôn vàng rộm như lửa. (Trời chiều màu vàng đỏ rực.)